Hình ảnh & thông số kỹ thuật xe ISUZU MU-X

NGOẠI THẤT XE ISUZU MU-X
Đèn pha Bi Led Projector kết hợp chạy led ban ngày.
Mặt Ga lăng thiết kế mới kiểu WORLD CROSS FLOW mạnh mẽ và thể thao
Gương chiếu hậu gập điện và chỉnh điện – Tích hợp đèn báo tín hiệu – Lịch lãm và tinh tế
Mâm xe hợp kim nhôm 18 INCH – Đầy trẻ trung và năng động

NỘI THẤT XE ISUZU MU-X CAO CẤP, TIỆN NGHI VÀ NĂNG ĐỘNG
Đồng hồ Taplo thông minh
Màn hình cảm ứng 9 inch, hỗ trợ Apple Carplay & Android Auto.
Hệ thống khởi động bằng nút bấm.
Cụm phím PIANO mạ Crôm sang trọng

ĐỘNG CƠ XE ISUZU MU-X
Động cơ 1.9 mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu 6,5lít / 100km
Hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail
Công nghệ Melt in liner
Mức tiêu hao nhiên liệu trên đường hỗp hợp: 6.5 lít /100 Km

HỆ THỐNG AN TOÀN XE ISUZU MU-X
Khung thép chịu lực cao
Hệ thống 6 túi khí – Đảm bảo an toàn tối ưu
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống phanh thông minh (BOS)
Hệ thống chiếu sáng tự động cường độ cao ( AHB)
Cảm biến áp suất lốp
Hệ thống phanh đa va chạm (MCB)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống giới hạn tốc độ (MSL)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW)
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (FCW)
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp (AEB)
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (MAM)
Camera lùi. Cảm biến đỗ xe Trước & Sau
Khoá cửa tự động
Tự động mở cửa khi túi khí bung
Khoá bảo vệ trẻ em

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU MU-X
Kích thước tổng thể: | 4,850 x 1,870 x 1,875 mm |
Chiều dài cơ sở: | 2,855 mm |
Khoảng sáng gầm xe: | 235 mm |
Trọng lượng toàn bộ: | 2,700 mm |
Trọng lượng bản thân: | 1,975 mm |
Dung tích thùng nhiên liệu: | 80 lít |
Số chỗ ngồi : | 07 người |
Động cơ RZ4E-TC | Loại 4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 1.9L |
Dung tích xy-lanh: | 1,898 cc |
Công suất cực đại: | 150 (110)/3,600 PS (KW)/rpm |
Mô men xoắn cực đại: | 350/1,800-2,600 |
Tiêu thụ nhiên liệu | Đường hỗn hợp 6.45 Lít/100 km |
Hộp số: | Số tự động 6 cấp |
Hệ thống treo trước: | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
Hệ thống treo sau: | Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn |
Hệ thống phanh trước: | Đĩa |
Hệ thống phanh sau: | Đĩa |
Trợ lực lái: | Thủy Lực |
Mâm xe: | 18 inch, Hợp kim nhôm |
Kích thước lốp xe: | 265/60R18 |
Cụm đèn trước: |
Bi-LED Projector, tự động bật tắt, tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn chạy ban ngày LED |
Đèn sương mù: | Có |
Đèn chờ dẫn đường: | Có |
Gương chiếu hậu: | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
Hệ thống lái: | Bọc da, tích hợp phím điều khiển, Điều chỉnh 4 hướng |
Ghế lái: | Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng |
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm: | Có |
Mở cửa thông minh:: | Có |
Khởi động từ xa: | Có |
Khoá cửa khi rời khỏi xe: | Có |
Hệ thống ga tự động: | Có / Tự động thích ứng với chức năng Stop & Go |
Phanh tay điện tử: | Có |
Hệ thống điều hoà: | Tự động 02 vùng độc lập, Cửa gió phía sau |
Hệ thống giải trí: | Có |
Cổng sạc nhanh: | USB (5V/2.1A): 02 & Ổ cắm điện (220V, 150W): |
Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0919315983 để có Báo giá chính xác nhất.
Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0919315983.