NGOẠI THẤT XE CẨU 5 TẤN UD CDE280 E5

CABIN TIỆN NGHI, ĐẲNG CẤP
BẢNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH
ĐỘNG CƠ XE CẨU 5 TẤN UD CDE280 E5


THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU TADANO-ZE554MH
Mẫu cần cẩu Tadano TM-ZE554MH có thiết kế gồm 4 khúc, với sức nâng lớn nhất là 5050 kg tại tầm với 2m5 và 1000 kg tại tầm với 10m58. Với khả năng chịu tải lớn, mẫu cẩu thủy lực sẽ giúp khách hàng có thể nâng hạ và bốc dỡ hàng hóa nhanh chóng, giúp đẩy nhanh tiến độ của công việc, từ đó có thể tiết kiệm được thời gian và chi phí.
MODEL |
TADANO-ZE554MH |
Sức nâng lớn nhất /tầm với |
11.515 x 2.500 x 3.700 |
Số đoạn /cần |
4 đốt /cần hộp bảy cạnh, dạng ống lồng |
Chiều dài cần |
3.55 m – 10.8 m |
Tốc độ mở cần |
7.25 m /21 s |
Vận tốc nâng |
1” đến 78” /12 s |
Chiều cao móc cẩu tối đa* |
12.7 m** |
Bán kính có tải tối đa |
10.58 m** |
Tời |
Động cơ thủy lực Phanh cơ, kiểm soát dây cáp, giảm tốc bánh răng |
Công suất kéo dây đơn tối đa |
9.90 kN {1,010 kgf} |
Tốc độ dây đơn tối đa |
66 m/phút |
Dây cáp (đường kính x chiều dài) |
8 mm x 82 m |
Hệ thống xoay |
Động cơ thủy lực, giảm tốc độ trục ít, quay liên tục một vòng trọn vẹn 360 độ trên trục quay, khóa quay tự động |
Tốc độ xoay |
2.5 vòng/phút {rpm} |
Chân chống |
Thanh trượt mở sang hai bên tay, chân chống hạ xuống bằng thủy lực. Là một bộ phận không tác rời của khung cẩu |
Độ mở chân chống |
Tối đa: 3.8 m, Trung bình: 3.0 m, Tối thiểu: 2.2 m |
Hệ thống thủy lực (Van điều khiển) |
Nhiều van điều khiển với 1 van toàn tổng thể |
Thiết bị an toàn tiêu chuẩn |
Đồng hồ đo tải – Bảng thông số tải – Còi báo động – Thiết bị giới hạn thu cần – Đèn báo PTO – Chốt an toàn của móc cẩu –Hệ thống van an toàn thủy lực - Thiết bị đo độ cân bằng cẩu |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI UD CDE280 GẮN CẨU TADANO 5 TẤN
MODEL |
XE TẢI UD CDE280 GẮN CẨU TADANO 5 TẤN |
KÍCH THƯỚC |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) |
11 515 x 2.500 x 3.700 mm |
Chiều dài cơ sở (mm) |
5.600 + 1.370 mm |
Kích thước lòng thùng (DxRxC) |
8.250 x 2.340 x 650 mm |
Vệt bánh trước/sau (mm) |
2.026/ 1.835 mm |
KHỐI LƯỢNG |
|
Tự trọng |
11.570 Kg |
Tải trọng |
12.300 Kg |
Tổng tải trọng cho phép giao thông |
24.000 Kg |
Số chỗ ngồi |
02 người |
ĐỘNG CƠ |
|
Model |
GH8E 280 - Euro V |
Loại động cơ |
Diesel, 4 thì, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun dầu điện tử |
Dung tích xi lanh |
7.698 cm3 |
Công suất cực đại (HP/ Kw) |
280 HP/ 206 Kw tại 2.200 rpm |
Mômen xoắn cực đại |
1.050 Nm tại 1.100 - 1.700 rpm |
TRUYỀN ĐỘNG |
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô |
Hộp số |
Cơ khí, 09 số tiến, 01 số lùi |
Tỷ số truyền cầu |
4.63 |
HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít Ecu bi, trợ lực thủy lực |
HỆ THỐNG PHANH |
|
Phanh trước sau/ Phanh tay |
Trang trống, khí nén toàn phần/ Lốc kê |
Tiêu chuẩn an toàn phanh |
ABS, Cúp bô |
HỆ THỐNG TREO |
|
Trước/ Sau |
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
HỆ THỐNG LỐP |
MICHELIN 11.00R20 |
Thể tích thùng nhiên liệu |
315 lít |
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN |
Giường nằm, Khoang để đồ, Máy lạnh, Kính một chạm, Radio, MP3, AUX, Đồ nghề. |
Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0919315983 để có Báo giá chính xác nhất.
Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0919315983.